STT | HẠNG MỤC | BIỂU HIỆN | GIÁ |
1 | Toxocara canis | Ngứa, mề đay, đau bụng,... | 220.000 |
( Giun đũa chó ) |
2 | Toxoplasmosis IgM | Ngứa, mề đay, nổi sẩn, đau bụng,... | 440.000 |
Toxoplasmosis IgG |
(Giun chó mèo) |
3 | Strongyloides stercoralis( Giun lươn) | Triệu chứng chủ yếu ở dạ dày, ruột, phổi, 3 triệu chứng: tiêu chảy+ đau bụng + mề đay. | 220.000 |
4 | Huyết thanh Amip | Nhiễm Amip thường qua đường tiêu hóa do ăn uống nhiễm kén Amip. Tổn thương chủ yếu ở gan và ruột | 220.000 |
5 | Angiostrongylus cantonensis (Parastrongylus cantonensis)
Giun tròn | Lây truyền khi ăn phải ốc sên, tôm, cua, rau, nước uống nhiễm phải ấu trùng. Qua niêm mạc vào nội tạng, não, chủ yếu ký sinh hệ thần kinh trung ương. | 280.000 |
6 | Taenisasis (Sán dây) | Bệnh sán dây có 3 loại Taenia saginata, Taenia solium và Taenia asiatica ký sinh ở ruột | 220.000 |
7 | Fasciola sp
(Sán lá gan ) | Nhiễm từ động vật ăn cỏ trâu bò cừu, ốc …gây tổn thương chủ yếu rối loạn đường tiêu hóa và tổn thương gan. | 220.000 |
8 | Clonorchiasis
Giun tròn | Nguồn lây từ chó, mèo, hổ, báo, chuột, …tổn thương chủ yếu rối loạn đường tiêu hóa và tổn thương gan. | 280.000 |
9 | Trichinella spiralis
(Giun xoắn ) | Ký sinh trong cơ thể lợn gấu, loài gặm nhấm gây bệnh cho người | 280.000 |
10 | Echinococcus
(Sán dây nhỏ) | Gây bệnh chủ yều ở phổi và gan, não, lách, người nhiễm từ động vật chó, cáo … | 280.000 |
11 | Paragonnimus sp
(Sán lá phổi ) | Ăn phải âu trùng từ tôm cua vào dạ dày và ruột xuyên qua niêm mạc đến cơ quan .Gây bệnh chủ yếu ở phổi và não và nhiều cơ quan khác nhau trong cơ thể | 280.000 |
12 | Schistosoma
(Bệnh sán máng) | Người bị nhiễm qua da , niêm mạc .Rất ít người nhiễm, biểu hiện triệu chứng chủ yếu ở ruột, bàng quang và gan | 220.000 |
13 | Giun chỉ | Sốt, ớn lạnh, nhiễm trùng da, hạch bạch huyết, gây tắc nghẽn mạch bạch huyết sùi da, sưng gây bệnh “chân voi”, “tay voi”. | 230.000 |
TỔNG CỘNG: | 3.390.000 |