GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT VIP

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT VIP

 

No

DANH MỤC KHÁM LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG

 
 

MỤC  DÀNH CHO NAM VÀ NỮ

 

1

Khám tổng quát

 Khám tổng quát (khám nội, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc, kết luận về sức khỏe)

 

2

Điện tâm đồ

Kiểm tra tim mạch, hoạt động của tim

 

 

4

Chụp X.Quang lồng ngực Thẳng

Loại trừ tổn thương cấp tính (lao phổi, viêm nhiễm,…) và một số bệnh mãn tính

 

 

5

Chụp X.Quang Cột sống thắt lưng ( thắng nghiêng Đánh giá tình trạng loãng xương và bệnh lý thoái hóa, gai, xẹp, lao cột sống ...

 

 

6

Chụp X.Quang cột sống cổ (thẳng nghiêng Đánh giá tình trạng loãng xương và bệnh lý thoái hóa, gai, xẹp, lao cột sống ...

 

 

7

Siêu âm ổ bụng tổng quát Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu, quản, bàng quang, tiền liệt tuyến với nam và phụ khoa với nữ

 

 

8

Siêu âm tuyến giáp

Đánh giá tình trạng cường giáp, suy giáp, bướu giáp, nang giáp ...

 

 

9

Siêu âm Doppler tim

Đánh giá tình trạng bệnh về tim: Hở van tim, hẹp van tim, lớn tim, thiếu máu cơ tim ...

 

 

10

Siêu âm Doppler động mạch cảnh

Đánh giá tình trạng: xơ vữa , hẹp tắc và các bệnh lý dị dạng mạch máu ...

 

 

11

Siêu âm Doppler mạch máu chi dưới

Đánh giá tình trạng: xơ vữa, hẹp tắc và suy van tĩnh mạch ....

 

 

12

Siêu âm Doppler mạch máu thận

Đánh giá tình trạng: xơ vữa , hẹp tắc và các bệnh lý dị dạng mạch máu ...

 

 

13

Nội soi Tai Mũi Họng:

Chẩn đoán và điều trị các bệnh lý: viêm xoang, viêm mũi, viêm amydal...

 

 

14

Nhóm máu ABO

Xác định cơ thể thuốc nhóm máu: A, B, O, AB…

 

 

15

Tổng phân tích máu tế bào máu

Giúp phát hiện và chuẩn đoán những trường hợp số lượng các tế bào máu thay đổi bất thường: sốt nhiễm khuẩn, nhiễm virus, nhiễm kí sinh

 

 

16

Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số

Giúp phát hiện các bệnh lý đường tiết niệu (nhiễm trùng đường tiết niệu, đái máu, ung thư thận,…), đái tháo nhạt, đái đường, bệnh lý gan mật,…

 

 

17

Xét nghiệm chức năng Gan: SGOT (AST), SGPT (ALT), GGT, Bilirubin TP, Bilirubin trực tiếp,

Bilirubin Gián tiếp.

Đánh giá chức năng và tổn thương của tế bào gan, giúp phát hiện sớm đoán và theo dõi điều trị tổn thương bệnh lý của gan

 

 

18

Xét nghiệm chức năng Thận: Ure – Creatinine

Đánh giá chức năng thận giúp phát hiện sớm, chẩn đoán và theo dõi điều trị những tổn thương và bệnh lý của thận

 

 

19

Xét nghiệm đường máu  (HbA1c for diabetes patients)

Xét nghiệm đo lượng đường trong máu: Xác định bệnh lý tiểu đường và các rối loạn chuyển hóa khác ...

 

 

20

 

Xét nghiệm mỡ máu:  Cholesterol, Triglyceride,

LDL-e, HDL-e

Đánh giá chức năng chuyển hóa mỡ, giúp phát hiện, chẩn đoán và theo dõi điều trị những trường hợp có rối loạn chuyển hóa mỡ - yếu tố nguy cơ cho những bệnh của tim và mạch máu

 

 

21

Xét nghiệm viêm gan B( HbsAg)

Đánh giá cơ thể có nhiễm siêu vi gan B hay không, từ đó xác định thêm người bệnh  nhiễm siêu vi gan B hay viêm gan B.

 

 

22

Xét nghiệm kháng thể viêm gan B( anti HBs )

Đánh giá cơ thể có kháng thể siêu vi gan B, đã có kháng thể hay cần chích ngừa

 

 

23

Xét nghiệm viên gan C  ( Anti HCV )

Đánh giá cơ thể có nhiễm siêu vi gan C hay không, từ đó xác định thêm người bệnh  nhiễm siêu vi gan C hay vi viêm gan C

 

 

24

 

Xét nghiệm acid uric máu

Đo lường Acid Uric trong máu, phát hiện những trường hợp Acid Uric máu cao, bệnh Gout.

 

 

25

Định lượng TSH, FT4, Total T3

Chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh lý tuyến giáp, tuyến yên

 

 

26

Xét nghiệm ký sinh trùng

Xác định cơ thể nhiểm các loại ký sinh trùng: nhiểm sán chó, giun lươn, sán lá gan...

 

 

27

Định lượng SCC

Sử dụng trong theo dõi, góp phần phát hiện ung thư tế bào vẩy (squamous cell), loại tế bào này thường có ở phổi, vòm họng, tử cung buồng trứng,..

 

 

29

Định lượng CA 72-4

Sử dụng trong theo dõi, góp phần phát hiện ung thư dạ dày. Ca 72-4 cũng có thể tăng trong xơ gan, viêm tụy, viêm phổi, thấp khớp,…

 

 

30

Định lượng CA 19-9

Sử dụng trong theo dõi, góp phần chẩn đoán ung thư đường tiêu hóa như ung thư tụy, gan, đường mật, dạ dày và trực tràng…CA19-9 cũng có thể tăng trong một số bệnh lành tính: viêm gan, viêm tụy, đái tháo đường, xơ gan, tắc mật,…

 

 

31

Định lượng CYFRA 21-1

Định lượng CYFRA 21-1: Sử dụng trong theo dõi, góp phần phát hiện ung thư phổi loại không phải tế bào nhỏ (NSCLC), ung thư bàng quang,… và theo dõi hiệu quả của điều trị, CYFRA 21-1 cũng có thể tăng trong một số bệnh phổi, thận,…

Định lượng Pro GRP: sử dụng trong theo dõi, phát hiện, góp phần chẩn đoán ung thư phổi loại tế bào nhỏ (SCLC)

 

 

32

Định lượng AFP

Sử dụng trong phát hiện,góp phần phát hiện ung thư tế bào gan nguyên phát, ung thư tế bào mầm (tinh hoàn).AFP cũng tăng trong viêm gan, xơ gan, phụ nữ có thai,…

 

 

33

Định lượng CEA

Sử dụng trong theo dõi, phát hiện, góp phần chẩn đoán ung thư đại tràng và một số ung thư đường tiêu hóa khác (thực quản, dạ dày, gan, tụy, trực tràng,…). CEA cũng có thể tăng không đặc hiệu trong polyp đại tràng, viêm ruột non, viêm tụy, suy thận mạn,…

 

MỤC LÀM THÊM DÀNH CHO NAM

 

 

 

34

Định lượng PSA – Total, PSA - Free

Định lượng PSA – Total: Sử dụng trong theo dõi, phát hiện, góp phần chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt và theo dõi đáp ứng với điều trị. PSA cũng có thể tang trong một số trường hợp lành tính khác như: u phì đại, viêm tuyến tiền liệt,…

Định lượng PSA – Free: Sử dụng trong chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến. Tỷ lệ free PSA/total PSA càng nhỏ thì nguy cơ ung thư tiền liệt tuyến càng cao.

 

MỤC LÀM THÊM DÀNH CHO NỮ

 

 

35

Khám sản – phụ khoa

Khám tổng quát, phát hiện các bệnh viên nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản.

 

36

Siêu âm tuyến vú

Kiểm tra và phát hiện các bệnh về vú như nang vú, bướu sợi tuyến, u vú ....

 

37

Soi cổ tử cung

Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục: viêm âm đạo, viêm cổ tử cung ...

 

38

Soi tươi dịch âm đạo

Phát hiện các tác nhân gây viêm âm đạo: Trichomonas, nấm, vi khuẩn

 

 

39

Xét nghiệm tế bào âm đạo Papsmear

Sàng lọc, kiểm tra những biến đổi của tế bào cổ tử cung, phát hiện những tế bào bất thường, chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung.

 

 

40

Định lượng CA 15-3

Sử dụng trong theo dõi, góp phần phát hiện ung thư vú và theo dõi đáp ứng điều trị, CA 15-3 cũng có thể tăng trong u vú lành tính, viêm gan, viêm tụy, ung thư phỏi, dại tràng, gan, tụy,…

 

 

41

Định lượng CA 125

Sử dụng và theo dõi góp phần phát hiện, chẩn đoán ung thư buồng trứng. HE4 kết hợp với CA125 tăng độ đặc hiệu trong chẩn đoán ung thư buồng trứng cũng như theo dõi đáp ứng với điều trị ở những bệnh nhân K buồng trứng.

 

(Đơn giá gói khám có thể thay đổi tùy vào nhu cầu khách hàng và thời điểm trong năm )

 

 

  

 

 

Tin cùng chuyên mục

PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HOÀNG MỸ SÀI GÒN

Địa chỉ 1: 50 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM.

Địa chỉ 2: 340A/2 Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12.
CSKH: 028.38.15.16.15 
Tư vấn: 0903 933 011 (Ms.Liễu) - 093 131 8006 ( Ms. Điểu)
Fax: 3815.3345
Hotline: 028.3815.1615
Email: hoangmysaigon@gmail.com


-------------------------------------------------------

 

Chính sách bảo mật thông tin

Chính sách và qui định

Công ty TNHH Y Khoa Hoàng Mỹ Sài Gòn - GPKD số  0309554959  
do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 26/10/2009– GĐ/Sở hữu website Trịnh Thị Thúy
Địa Chỉ: 50 Phan Huy ích, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. HCM

Đăng ký nhận tin

Hotline: 028.3815.1615| Bệnh chứng Tư vấn ngay|Phương pháp trị Tư vấn ngay|Mã đặt hẹn Đặt hẹn