CÁC MỤC XÉT NGHIỆM

STT

DANH MỤC XÉT NGHIỆM

MỤC DÀNH CHO NAM VÀ NỮ

 

1

Nhóm máu ABO

Xác định cơ thể thuốc nhóm máu: A, B, O, AB…

 

2

Tổng phân tích máu tế bào máu

Giúp phát hiện và chuẩn đoán những trường hợp số lượng các tế bào máu thay đổi bất thường: sốt nhiễm khuẩn, nhiễm virus, nhiễm kí sinh

 

3

Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số

Giúp phát hiện các bệnh lý đường tiết niệu (nhiễm trùng đường tiết niệu, đái máu, ung thư thận,…), đái tháo nhạt, đái đường, bệnh lý gan mật,…

 

4

Xét nghiệm chức năng Gan: SGOT (AST), SGPT (ALT), GGT, Bilirubin TP, Bilirubin trực tiếp,

Bilirubin Gián tiếp.

Đánh giá chức năng và tổn thương của tế bào gan, giúp phát hiện sớm đoán và theo dõi điều trị tổn thương bệnh lý của gan

 

5

Xét nghiệm chức năng Thận: Ure – Creatinine

Đánh giá chức năng thận giúp phát hiện sớm, chẩn đoán và theo dõi điều trị những tổn thương và bệnh lý của thận

 

6

Xét nghiệm đường máu  (HbA1c for diabetes patients)

Xét nghiệm đo lượng đường trong máu: Xác định bệnh lý tiểu đường và các rối loạn chuyển hóa khác ...

 

7

 

Xét nghiệm mỡ máu:  Cholesterol, Triglyceride,

LDL-e, HDL-e

Đánh giá chức năng chuyển hóa mỡ, giúp phát hiện, chẩn đoán và theo dõi điều trị những trường hợp có rối loạn chuyển hóa mỡ - yếu tố nguy cơ cho những bệnh của tim và mạch máu

 

8

Xét nghiệm viêm gan B( HbsAg)

Đánh giá cơ thể có nhiễm siêu vi gan B hay không, từ đó xác định thêm người bệnh  nhiễm siêu vi gan B hay viêm gan B.

 

9

Xét nghiệm kháng thể viêm gan B( anti HBs )

Đánh giá cơ thể có kháng thể siêu vi gan B, Đã có kháng thể hay cần chích ngừa

 

10

Xét nghiệm viên gan C  ( Anti HCV )

Đánh giá cơ thể có nhiễm siêu vi gan C hay không, từ đó xác định thêm người bệnh  nhiễm siêu vi gan C hay vi viêm gan C

 

11

 

Xét nghiệm acid uric máu

Đo lường Acid Uric trong máu, phát hiện những trường hợp Acid Uric máu cao, bệnh Gout.

12

Định lượng TSH, FT4, Total T3

Chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh lý tuyến giáp, tuyến yên

 

13

Xét nghiệm ký sinh trùng

Xác định cơ thể nhiểm các loại ký sinh trùng: nhiểm sán chó, giun lươn, sán lá gan...

 

14

Định lượng SCC

Sử dụng trong theo dõi, góp phần phát hiện ung thư tế bào vẩy (squamous cell), loại tế bào này thường có ở phổi, vòm họng, tử cung buồng trứng,..

 

15

Định lượng CA 72-4

Sử dụng trong theo dõi, góp phần phát hiện ung thư dạ dày. Ca 72-4 cũng có thể tăng trong xơ gan, viêm tụy, viêm phổi, thấp khớp,…

 

16

Định lượng CA 19-9

Sử dụng trong theo dõi, góp phần chẩn đoán ung thư đường tiêu hóa như ung thư tụy, gan, đường mật, dạ dày và trực tràng…CA19-9 cũng có thể tăng trong một số bệnh lành tính: viêm gan, viêm tụy, đái tháo đường, xơ gan, tắc mật,…

 

17

Định lượng CYFRA 21-1

Định lượng CYFRA 21-1: Sử dụng trong theo dõi, góp phần phát hiện ung thư phổi loại không phải tế bào nhỏ (NSCLC), ung thư bàng quang,… và theo dõi hiệu quả của điều trị, CYFRA 21-1 cũng có thể tăng trong một số bệnh phổi, thận,…

Định lượng Pro GRP: sử dụng trong theo dõi, phát hiện, góp phần chẩn đoán ung thư phổi loại tế bào nhỏ (SCLC)

 

18

Định lượng AFP

Sử dụng trong phát hiện,góp phần phát hiện ung thư tế bào gan nguyên phát, ung thư tế bào mầm (tinh hoàn).AFP cũng tăng trong viêm gan, xơ gan, phụ nữ có thai,…

 

19

Định lượng CEA

Sử dụng trong theo dõi, phát hiện, góp phần chẩn đoán ung thư đại tràng và một số ung thư đường tiêu hóa khác (thực quản, dạ dày, gan, tụy, trực tràng,…). CEA cũng có thể tăng không đặc hiệu trong polyp đại tràng, viêm ruột non, viêm tụy, suy thận mạn,…

MỤC LÀM THÊM DÀNH CHO NAM

 

 

20

Định lượng PSA – Total, PSA - Free

Định lượng PSA – Total: Sử dụng trong theo dõi, phát hiện, góp phần chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt và theo dõi đáp ứng với điều trị. PSA cũng có thể tang trong một số trường hợp lành tính khác như: u phì đại, viêm tuyến tiền liệt,…

Định lượng PSA – Free: Sử dụng trong chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến. Tỷ lệ free PSA/total PSA càng nhỏ thì nguy cơ ung thư tiền liệt tuyến càng cao.

MỤC LÀM THÊM DÀNH CHO NỮ

 

21

Định lượng CA 15-3

Sử dụng trong theo dõi, góp phần phát hiện ung thư vú và theo dõi đáp ứng điều trị, CA 15-3 cũng có thể tăng trong u vú lành tính, viêm gan, viêm tụy, ung thư phỏi, dại tràng, gan, tụy,…

 

22

Định lượng CA 125

Sử dụng và theo dõi góp phần phát hiện, chẩn đoán ung thư buồng trứng. HE4 kết hợp với CA125 tăng độ đặc hiệu trong chẩn đoán ung thư buồng trứng cũng như theo dõi đáp ứng với điều trị ở những bệnh nhân K buồng trứng.

Tổng chi phí gói khám:

 

 

PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HOÀNG MỸ SÀI GÒN

Địa chỉ 1: 50 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM.

Địa chỉ 2: 340A/2 Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12.
CSKH: 028.38.15.16.15 
Tư vấn: 0903 933 011 (Ms.Liễu) - 093 131 8006 ( Ms. Điểu)
Fax: 3815.3345
Hotline: 028.3815.1615
Email: hoangmysaigon@gmail.com


-------------------------------------------------------

 

Chính sách bảo mật thông tin

Chính sách và qui định

Công ty TNHH Y Khoa Hoàng Mỹ Sài Gòn - GPKD số  0309554959  
do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 26/10/2009– GĐ/Sở hữu website Trịnh Thị Thúy
Địa Chỉ: 50 Phan Huy ích, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. HCM

Đăng ký nhận tin

Hotline: 028.3815.1615| Bệnh chứng Tư vấn ngay|Phương pháp trị Tư vấn ngay|Mã đặt hẹn Đặt hẹn